伤天害理
xúc phạm trời và lý (thành ngữ); hành động tàn ác kêu trời; hành vi tàn nhẫn
xúc phạm trời và lý (thành ngữ); hành động tàn ác kêu trời; hành vi tàn nhẫn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xúc phạm đạo đức công cộng (thành ngữ)
›伤及无辜shāng jí wú gūlàm hại người vô tội (thành ngữ)
›伤心惨目shāng xīn cǎn mù(thành ngữ) quá thảm khốc không dám nhìn
›伤筋动骨shāng jīn dòng gǔbị thương nghiêm trọng (thành ngữ)
›伤筋断骨shāng jīn duàn gǔbị thương nghiêm trọng (thành ngữ)
›傻人有傻福shǎ rén yǒu shǎ fúkhờ nhưng may mắn (thành ngữ); ngốc mà có phúc
›僧多粥少sēng duō zhōu shǎonghĩa đen: nhiều sư ít cháo (thành ngữ); nghĩa bóng: không đủ để chia; cầu nhiều hơn cung
›俗随时变sú suí shí biànthói quen thay đổi theo thời gian (thành ngữ); thời nào, phong tục nấy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.