煞费苦心
mất nhiều công sức (thành ngữ); cần cù; chịu nhiều nỗ lực
mất nhiều công sức (thành ngữ); cần cù; chịu nhiều nỗ lực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành động theo quy tắc cũ (thành ngữ); theo một công thức đã được chứng minh
›生于忧患,死于安乐shēng yú yōu huàn , sǐ yú ān lèthành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn (thành ngữ); sự sống nảy sinh từ đau khổ, cái chết đến…
›煞有介事shà yǒu jiè shìlàm ra vẻ nghiêm túc (thành ngữ); tỏ ra như đang rất nghiêm trọng
›煽风点火shān fēng diǎn huǒ(thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa; xúi giục người khác; gây rắc rối
›熟人熟事shú rén - shú shì(thành ngữ) quen thuộc; có quan hệ thường xuyên với
›熟能生巧shú néng shēng qiǎoquen tay hay làm (thành ngữ); thực hành làm nên hoàn hảo
›熟语shú yǔthành ngữ
›潸然泪下shān rán lèi xiàrơi nước mắt lặng lẽ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.