Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
上有老下有小

shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎo

上有老下有小 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 上有老下有小 trong tiếng Việt

nghĩa đen: trên có người già, dưới có trẻ nhỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: phải chăm sóc cả cha mẹ già và con cái; thế hệ sandwich

Tra từ liên quan