上不了台面上不了檯面
上不了台面 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 上不了台面 trong tiếng Việt
tốt hơn là không tiết lộ (thành ngữ); không để lộ; quá kém cỏi để phô bày trước công chúng
tốt hơn là không tiết lộ (thành ngữ); không để lộ; quá kém cỏi để phô bày trước công chúng