Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
近水楼台先得月近水樓臺先得月

jìn shuǐ lóu tái xiān dé yuè

近水楼台先得月 là gì?

近水楼台先得月 [jìn shuǐ lóu tái xiān dé yuè] có nghĩa là gian thuỷ lâu đài tiên đắc nguyệt (thành ngữ); được lợi từ sự thân cận với người có ảnh hưởng.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 近水楼台先得月 trong tiếng Việt

  1. gian thuỷ lâu đài tiên đắc nguyệt (thành ngữ)
  2. được lợi từ sự thân cận với người có ảnh hưởng

Cách đọc và ghi nhớ 近水楼台先得月

近水楼台先得月 được đọc là jìn shuǐ lóu tái xiān dé yuè, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gian thuỷ lâu đài tiên đắc nguyệt (thành ngữ); được lợi từ sự thân cận với người có ảnh hưởng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan