Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
进退不得進退不得

jìn tuì bù dé

进退不得 là gì?

进退不得 [jìn tuì bù dé] có nghĩa là không thể tiến hoặc lui (thành ngữ); không có chỗ xoay xở; bị đình trệ; trong tình thế tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt trong tình huống khó khăn.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 进退不得 trong tiếng Việt

  1. không thể tiến hoặc lui (thành ngữ)
  2. không có chỗ xoay xở
  3. bị đình trệ
  4. trong tình thế tiến thoái lưỡng nan
  5. mắc kẹt trong tình huống khó khăn

Cách đọc và ghi nhớ 进退不得

进退不得 được đọc là jìn tuì bù dé, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không thể tiến hoặc lui (thành ngữ); không có chỗ xoay xở; bị đình trệ; trong tình thế tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt trong tình huống khó khăn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan