Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
金钱万能金錢萬能

jīn qián wàn néng

金钱万能 là gì?

金钱万能 [jīn qián wàn néng] có nghĩa là tiền là vạn năng (thành ngữ); có tiền là làm gì cũng được; tiền là trên hết.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 金钱万能 trong tiếng Việt

  1. tiền là vạn năng (thành ngữ)
  2. có tiền là làm gì cũng được
  3. tiền là trên hết

Cách đọc và ghi nhớ 金钱万能

金钱万能 được đọc là jīn qián wàn néng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiền là vạn năng (thành ngữ); có tiền là làm gì cũng được; tiền là trên hết”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan