尽善尽美
hoàn hảo (thành ngữ); sự hoàn mỹ; tốt nhất có thể; không thể nào tốt hơn
hoàn hảo (thành ngữ); sự hoàn mỹ; tốt nhất có thể; không thể nào tốt hơn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cỏ mạnh chịu được gió lớn, vàng thật không sợ lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: nghị lực thể hiện…
›尽心竭力jìn xīn jié lìkhông tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
›矜功不立jīn gōng bù lìkhoe khoang nhiều, nhưng không thành công gì (thành ngữ)
›尽人皆知jìn rén jiē zhīmọi người đều biết (thành ngữ); nổi tiếng; tên tuổi quen thuộc
›尽心尽力jìn xīn jìn lìcố gắng hết sức (thành ngữ); dốc hết lòng; dốc hết sức
›尽欢而散jìn huān ér sàntan cuộc sau thời gian vui vẻ (thành ngữ); mọi người vui hết mình rồi chia tay
›尽职尽责jìn zhí jìn zétrách nhiệm và tận tụy (thành ngữ)
›尽释前嫌jìn shì qián xiánquên đi thù hận trước đây (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.