救焚益薪
thêm củi để dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động không khôn ngoan chỉ làm vấn đề tồi tệ hơn; thêm dầu vào lửa
thêm củi để dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động không khôn ngoan chỉ làm vấn đề tồi tệ hơn; thêm dầu vào lửa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: từ chối uống rượu mời chỉ để bị ép uống rượu phạt (thành ngữ); nghĩa bóng: từ chối một yêu cầu…
›击鼓鸣金jī gǔ míng jīnđánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui; kích động người khác hoặc kêu gọi họ…
›救急不救穷jiù jí bù jiù qióngcứu người đói chứ không cứu người nghèo (thành ngữ)
›救人一命胜造七级浮屠jiù rén yī mìng shèng zào qī jí fú túcứu một mạng người còn hơn xây bảy tầng bảo tháp (thành ngữ)
›敬贤礼士jìng xián lǐ shìtôn kính người đức hạnh và coi trọng học vấn (thành ngữ)
›救场如救火jiù chǎng rú jiù huǒbuổi diễn phải tiếp tục (thành ngữ)
›敬惜字纸jìng xī zì zhǐtrân trọng giấy viết như một tài nguyên văn hóa (thành ngữ)
›敬业乐群jìng yè lè qúncần mẫn và hòa đồng (thành ngữ); tỉ mỉ trong công việc và vui vẻ với đồng nghiệp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.