及时行乐
tận hưởng hiện tại (thành ngữ); sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai; vui chơi khi có thể; sống trọn khoảnh khắc
tận hưởng hiện tại (thành ngữ); sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai; vui chơi khi có thể; sống trọn khoảnh khắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nguyên bản và độc đáo (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời
›君子远庖厨jūn zǐ yuàn páo chúnghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: người quân tử đã thấy động…
›劫数难逃jié shù nán táoSố phận khó tránh, không thể chạy trốn (thành ngữ). Số phận của bạn đã cận kề
›及锋而试jí fēng ér shìnghĩa đen: đạt đến đỉnh cao và thử (thành ngữ); dốc sức khi đang ở đỉnh cao
›叫苦不迭jiào kǔ bu diéphàn nàn không ngớt (thành ngữ); kêu ca mãi mãi; oán trách không ngừng
›叫苦连天jiào kǔ lián tiānphàn nàn không ngừng (thành ngữ); kêu ca liên tục; phàn nàn mãi không dứt
›君子报仇,十年不晚jūn zi bào chóu , shí nián bù wǎnnghĩa đen: người quân tử trả thù, mười năm không muộn (thành ngữ); nghĩa bóng: trả thù là món ăn ngon nhất…
›劫后余生jié hòu yú shēng(thành ngữ) sống sót sau thảm họa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.