金枝玉叶
cành vàng lá ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ nhân tuyệt sắc
cành vàng lá ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ nhân tuyệt sắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vàng ngọc rực rỡ (thành ngữ); bóng: cảnh tượng chói lọi (ví dụ: cung điện hoàng gia)
›金玉满堂jīn yù mǎn tángnghĩa đen: vàng ngọc đầy sảnh (thành ngữ); nghĩa bóng: giàu có phong phú; dồi dào kiến thức
›金童玉女jīn tóng yù nǚnghĩa đen: đồng tử vàng và ngọc nữ (thành ngữ); người hầu của các vị tiên Đạo giáo; hình tượng những đứa trẻ…
›金盆洗手jīn pén xǐ shǒunghĩa đen: rửa tay trong chậu vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: từ bỏ cuộc sống ngoài vòng pháp luật
›金无足赤jīn wú zú chìvàng không đủ đỏ (thành ngữ); không ai hoàn hảo
›金屋藏娇jīn wū cáng jiāongôi nhà vàng để giấu người tình (thành ngữ); ngôi nhà lộng lẫy xây cho người phụ nữ mình yêu
›金玉良言jīn yù liáng yánlời khuyên quý báu (thành ngữ); lời khuyên vô giá
›金石良言jīn shí liáng yánlời khuyên quý giá (thành ngữ); lời khuyên vô giá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.