Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
旧病复发舊病復發

jiù bìng fù fā

旧病复发 là gì?

旧病复发 [jiù bìng fù fā] có nghĩa là bệnh cũ tái phát (thành ngữ); tái phát; bóng gió lặp lại lỗi lầm cũ; vấn đề cũ lại xuất hiện.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 旧病复发 trong tiếng Việt

  1. bệnh cũ tái phát (thành ngữ)
  2. tái phát
  3. bóng gió lặp lại lỗi lầm cũ
  4. vấn đề cũ lại xuất hiện

Cách đọc và ghi nhớ 旧病复发

旧病复发 được đọc là jiù bìng fù fā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bệnh cũ tái phát (thành ngữ); tái phát; bóng gió lặp lại lỗi lầm cũ; vấn đề cũ lại xuất hiện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan