旧病复发
bệnh cũ tái phát (thành ngữ); tái phát; bóng gió lặp lại lỗi lầm cũ; vấn đề cũ lại xuất hiện
bệnh cũ tái phát (thành ngữ); tái phát; bóng gió lặp lại lỗi lầm cũ; vấn đề cũ lại xuất hiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lặp lại điệp khúc cũ (thành ngữ); bảo thủ, không sáng tạo và đã bị gạt bỏ; không ngừng nói đi nói lại chuyện…
›旧愁新恨jiù chóu xīn hènnỗi sầu cũ thêm hận mới (thành ngữ); khổ vì vấn đề cũ và mới
›旧地重游jiù dì chóng yóuthăm lại chốn xưa (thành ngữ); con đường ký ức
›举手之劳jǔ shǒu zhī láonghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ
›举足轻重jǔ zú qīng zhòngđóng vai trò quan trọng (thành ngữ); có ảnh hưởng
›举目无亲jǔ mù wú qīnngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào; không có bạn bè trên đời
›举步维艰jǔ bù wéi jiāntiến bước một cách khó khăn (thành ngữ)
›举棋不定jǔ qí bù dìngdo dự không biết đi nước nào (thành ngữ); lưỡng lự; chần chừ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.