旧病复发 là gì?
旧病复发 [jiù bìng fù fā] có nghĩa là bệnh cũ tái phát (thành ngữ); tái phát; bóng gió lặp lại lỗi lầm cũ; vấn đề cũ lại xuất hiện.
Nghĩa của từ 旧病复发 trong tiếng Việt
- bệnh cũ tái phát (thành ngữ)
- tái phát
- bóng gió lặp lại lỗi lầm cũ
- vấn đề cũ lại xuất hiện
Cách đọc và ghi nhớ 旧病复发
旧病复发 được đọc là jiù bìng fù fā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bệnh cũ tái phát (thành ngữ); tái phát; bóng gió lặp lại lỗi lầm cũ; vấn đề cũ lại xuất hiện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .