极深研几
điều tra sâu và chi tiết (thành ngữ)
điều tra sâu và chi tiết (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Không thể bỏ lỡ! (thành ngữ)
›机不可失,失不再来jī bù kě shī , shī bù zài láicơ hội chỉ đến một lần (thành ngữ)
›机不可失,时不再来jī bù kě shī , shí bù zài láiCơ hội chỉ đến một lần. (thành ngữ)
›桀骜不驯jié ào bù xùnngang ngạnh và bướng bỉnh (thành ngữ); không khuất phục
›桀贪骜诈jié tān ào zhàtàn bạo, tham lam, ngạo mạn và lừa dối (thành ngữ)
›槛花笼鹤jiàn huā lóng hèhoa trong lồng, hạc trong giỏ (thành ngữ); tù nhân
›江山易改,本性难移jiāng shān yì gǎi , běn xìng nán yíthay đổi núi sông thì dễ, thay đổi bản tính con người thì khó (thành ngữ); bạn không thể thay đổi con người…
›江河日下jiāng hé rì xiàsông ngòi ngày càng cạn (thành ngữ); ngày càng tệ; ngày càng xấu đi; từ tồi tệ đến tồi tệ hơn từng ngày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.