Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
金屋藏娇金屋藏嬌

jīn wū cáng jiāo

金屋藏娇 là gì?

金屋藏娇 [jīn wū cáng jiāo] có nghĩa là ngôi nhà vàng để giấu người tình (thành ngữ); ngôi nhà lộng lẫy xây cho người phụ nữ mình yêu.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 金屋藏娇 trong tiếng Việt

  1. ngôi nhà vàng để giấu người tình (thành ngữ)
  2. ngôi nhà lộng lẫy xây cho người phụ nữ mình yêu

Cách đọc và ghi nhớ 金屋藏娇

金屋藏娇 được đọc là jīn wū cáng jiāo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngôi nhà vàng để giấu người tình (thành ngữ); ngôi nhà lộng lẫy xây cho người phụ nữ mình yêu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan