进退失据 là gì?
进退失据 [jìn tuì shī jù] có nghĩa là không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); bế tắc; trong tình huống tuyệt vọng.
Nghĩa của từ 进退失据 trong tiếng Việt
- không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ)
- bế tắc
- trong tình huống tuyệt vọng
Cách đọc và ghi nhớ 进退失据
进退失据 được đọc là jìn tuì shī jù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); bế tắc; trong tình huống tuyệt vọng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .