金玉良言
lời khuyên quý báu (thành ngữ); lời khuyên vô giá
lời khuyên quý báu (thành ngữ); lời khuyên vô giá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lời khuyên quý giá (thành ngữ); lời khuyên vô giá
›金枝玉叶jīn zhī yù yècành vàng lá ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ…
›金玉满堂jīn yù mǎn tángnghĩa đen: vàng ngọc đầy sảnh (thành ngữ); nghĩa bóng: giàu có phong phú; dồi dào kiến thức
›金玉其表,败絮其中jīn yù qí biǎo , bài xù qí zhōngbên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)
›金玉其外,败絮其中jīn yù qí wài , bài xù qí zhōngbên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)
›金盆洗手jīn pén xǐ shǒunghĩa đen: rửa tay trong chậu vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: từ bỏ cuộc sống ngoài vòng pháp luật
›金无足赤jīn wú zú chìvàng không đủ đỏ (thành ngữ); không ai hoàn hảo
›金碧荧煌jīn bì yíng huánglộng lẫy xanh và vàng (thành ngữ); trông rực rỡ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.