Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
锦上添花錦上添花

jǐn shàng tiān huā

锦上添花 là gì?

锦上添花 [jǐn shàng tiān huā] có nghĩa là nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ; cung cấp nét chấm phá cuối cùng; (mỉa mai) giúp người đã giàu có.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 锦上添花 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ
  3. cung cấp nét chấm phá cuối cùng
  4. (mỉa mai) giúp người đã giàu có

Cách đọc và ghi nhớ 锦上添花

锦上添花 được đọc là jǐn shàng tiān huā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ; cung cấp nét chấm phá cuối cùng; (mỉa mai) giúp người đã giàu có”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan