吉人自有天相
Trời giúp người hiền (thành ngữ)
Trời giúp người hiền (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình bạn giữa quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
›君子之交淡如水jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐtình bạn của người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
›君子报仇,十年不晚jūn zi bào chóu , shí nián bù wǎnnghĩa đen: người quân tử trả thù, mười năm không muộn (thành ngữ); nghĩa bóng: trả thù là món ăn ngon nhất…
›君子远庖厨jūn zǐ yuàn páo chúnghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: người quân tử đã thấy động…
›叫苦连天jiào kǔ lián tiānphàn nàn không ngừng (thành ngữ); kêu ca liên tục; phàn nàn mãi không dứt
›叫苦不迭jiào kǔ bu diéphàn nàn không ngớt (thành ngữ); kêu ca mãi mãi; oán trách không ngừng
›句句实话jù jù shí huànói chuyện thành thật (thành ngữ)
›咎有应得jiù yǒu yīng dé(thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.