Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
进退两难進退兩難

jìn tuì liǎng nán

进退两难 là gì?

进退两难 [jìn tuì liǎng nán] có nghĩa là không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 进退两难 trong tiếng Việt

  1. không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ)
  2. không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan
  3. mắc kẹt
  4. trong tình huống không thể

Cách đọc và ghi nhớ 进退两难

进退两难 được đọc là jìn tuì liǎng nán, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan