进退两难
không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể
không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình…
›进退维谷jìn tuì wéi gǔkhông có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình…
›进退不得jìn tuì bù dékhông thể tiến hoặc lui (thành ngữ); không có chỗ xoay xở; bị đình trệ; trong tình thế tiến thoái lưỡng nan…
›进退失据jìn tuì shī jùkhông có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); bế tắc; trong tình huống tuyệt vọng
›进退自如jìn tuì zì rútự do tiến thoái (thành ngữ); có không gian để xoay xở
›进退中绳jìn tuì zhōng shéngtiến hoặc lui, đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có nhiều cách dịch khác nhau
›进退有常jìn tuì yǒu chángtiến hay lùi đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có thể dịch nhiều cách
›进退无路jìn tuì wú lùkhông có lựa chọn nào khác (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.