集思广益
thu thập ý kiến sẽ có lợi ích rộng rãi (thành ngữ); tập hợp trí tuệ vì lợi ích chung; lĩnh hội ý kiến rộng rãi
thu thập ý kiến sẽ có lợi ích rộng rãi (thành ngữ); tập hợp trí tuệ vì lợi ích chung; lĩnh hội ý kiến rộng rãi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan sát quá khứ để dự đoán tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi); nghiên cứu trí tuệ cổ xưa để hiểu biết…
›鸡犬升天jī quǎn - shēng tiānnghĩa đen: (khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh), cả gà và chó của họ cũng lên trời cùng (thành…
›集腋成裘jí yè chéng qiúnhiều sợi lông gom thành áo lông (thành ngữ); đóng góp nhỏ tạo thành cái lớn; tích tiểu thành đại
›鸡毛蒜皮jī máo suàn pínghĩa đen: lông gà và vỏ tỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện vặt vãnh
›鸡犬不宁jī quǎn bù níngnghĩa đen: gà chó không yên (thành ngữ); nghĩa bóng: đại loạn; hỗn loạn
›鸡蛋碰石头jī dàn pèng shí touví dụ trứng chọi đá (thành ngữ); hàm ý tấn công người mạnh hơn mình; tự đánh giá quá cao khả năng của mình
›鸡蛋里挑骨头jī dàn li tiāo gǔ toubới lông tìm vết; bắt lỗi; xét nét (thành ngữ)
›鸡飞狗跳jī fēi gǒu tiàonghĩa đen gà bay chó nhảy (thành ngữ); bóng nghĩa hỗn loạn; mất trật tự
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.