紧咬不放
(thành ngữ) không chịu buông; như chó gặm khúc xương; kiên trì
(thành ngữ) không chịu buông; như chó gặm khúc xương; kiên trì
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tìm được đường sống khi mọi thứ dường như vô vọng (thành ngữ)
›绝无仅有jué wú jǐn yǒucó một không hai (thành ngữ); hiếm thấy; độc nhất vô nhị
›绝口不提jué kǒu bù tí(thành ngữ) tránh không nhắc đến
›绝代佳人jué dài jiā rénnhan sắc vô song thời đại (thành ngữ); người phụ nữ thanh lịch không ai sánh bằng; cô gái đẹp nhất từ trước…
›精诚所至,金石为开jīng chéng suǒ zhì , jīn shí wèi kāinghĩa đen: kim loại và đá cũng mềm trước sức mạnh của sự chân thành (thành ngữ); nghĩa bóng: không có khó…
›紧迫盯人jǐn pò dīng réntheo sát ai đó (thành ngữ)
›紧随其后jǐn suí qí hòutheo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó (thành ngữ)
›经历风雨jīng lì fēng yǔtrải qua gian nan (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.