Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
厚死薄生

hòu sǐ bó shēng

厚死薄生 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 厚死薄生 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: khen người chết và chê bai người sống
  2. nghĩa bóng: sống trong quá khứ (thành ngữ)
Tra từ liên quan