皇帝不急太监急
nghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ); nghĩa bóng: người ngoài cuộc còn lo lắng hơn cả người trong cuộc
nghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ); nghĩa bóng: người ngoài cuộc còn lo lắng hơn cả người trong cuộc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất được săn đón
›画虎类犬huà hǔ lèi quǎncố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố gắng làm điều quá sức và kết quả hỏng bét
›画虎不成反类犬huà hǔ bù chéng fǎn lèi quǎncố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố làm việc quá tầm rồi làm hỏng
›画地自限huà dì zì xiànnghĩa đen: vẽ một đường trên mặt đất để giữ bên trong (thành ngữ); nghĩa bóng: tự áp đặt hạn chế cho bản thân
›画地为牢huà dì wéi láonghĩa đen: bị giam trong vòng tròn vẽ trên mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: tự giới hạn trong phạm vi hoạt…
›皇天不负苦心人Huáng tiān bù fù kǔ xīn rénTrời không phụ người khổ tâm (thành ngữ). Nếu bạn cố gắng hết mình, cuối cùng bạn chắc chắn sẽ thành công
›皇亲国戚huáng qīn guó qībà con của hoàng đế (thành ngữ); người có quan hệ quyền thế
›画饼充饥huà bǐng chōng jīnghĩa đen: làm dịu cơn đói bằng cách dùng hình vẽ cái bánh; ăn ảo tưởng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.