荷枪实弹
(thành ngữ) vũ trang; mang theo vũ khí đã nạp đạn
(thành ngữ) vũ trang; mang theo vũ khí đã nạp đạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trang trí rực rỡ sắc màu (thành ngữ); lộng lẫy
›荒谬绝伦huāng miù jué lúnvô cùng lố bịch (thành ngữ); phi lý
›荒烟蔓草huāng yān màn cǎonghĩa đen: bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm; hoang tàn (thành ngữ)
›荒无人烟huāng wú rén yānhoang vắng không một bóng người (thành ngữ)
›华屋丘墟huá wū qiū xūtoà nhà tráng lệ thành đống đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: tất cả kế hoạch đều tan thành mây khói
›华而不实huá ér bù shíhoa mà không trái (thành ngữ); bề ngoài đẹp nhưng rỗng bên trong; hào nhoáng
›花钱受气huā qián shòu qì(thành ngữ) có trải nghiệm tồi tệ khi là khách hàng; gặp dịch vụ kém
›花貌蓬心huā mào péng xīnbề ngoài hoa lệ, bên trong nhếch nhác (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.