后继有人
(thành ngữ) có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp
(thành ngữ) có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng
›后生可畏hòu shēng kě wèithế hệ trẻ sẽ đáng gờm trong những năm tới (thành ngữ); thế hệ trẻ sẽ vượt qua chúng ta theo thời gian
›后会有期hòu huì yǒu qīTôi chắc chắn chúng ta sẽ gặp lại nhau một ngày nào đó. (thành ngữ); Hy vọng gặp lại bạn
›后车之鉴hòu chē zhī jiànnghĩa đen: cảnh báo cho xe đi sau (thành ngữ); đừng đi theo vết xe đổ; cảnh giác từ thất bại của người đi…
›后患无穷hòu huàn wú qióng(thành ngữ) sẽ gây ra vô vàn rắc rối
›后悔莫及hòu huǐ mò jíquá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc
›后院起火hòu yuàn qǐ huǒmột xung đột nảy sinh gần nhà (thành ngữ)
›后顾之忧hòu gù zhī yōunỗi lo lắng phía sau (thành ngữ); lo lắng gia đình (cản trở hành động tự do); lo lắng về hậu quả tương lai…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.