河清海晏
sông Hoàng Hà trong và biển lặng; thế giới thái bình (thành ngữ)
sông Hoàng Hà trong và biển lặng; thế giới thái bình (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nước sông không phạm nước giếng (thành ngữ); Không can thiệp vào nhau.; Ai lo việc nấy
›河东狮吼Hé dōng shī hǒunghĩa đen: sư tử cái từ Hedong gầm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ người vợ đanh đá hoặc người chồng sợ vợ
›沆瀣一气hàng xiè yī qìcấu kết với nhau (thành ngữ); thông đồng với; những kẻ xấu sẽ bảo vệ lẫn nhau
›汗牛充栋hàn niú chōng dòngnghĩa đen: sách nhiều đến mức làm con bò thồ mồ hôi hoặc làm đầy nhà đến tận mái (thành ngữ); nghĩa bóng…
›汗流浃背hàn liú jiā bèitoát mồ hôi như tắm (thành ngữ); ướt đẫm mồ hôi
›汗如雨下hàn rú yǔ xiàđổ mồ hôi như mưa (thành ngữ); đổ mồ hôi nhiều; đổ mồ hôi như tắm
›洪水滔滔hóng shuǐ tāo tāo(thành ngữ) lũ lụt trên diện rộng
›洪水猛兽hóng shuǐ měng shòunghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ); nghĩa bóng: tai họa lớn; những điều cực kỳ nguy hiểm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.