话不投机
(thành ngữ) cuộc trò chuyện không hợp ý
(thành ngữ) cuộc trò chuyện không hợp ý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) khi quan điểm không thể hòa giải, tiếp tục thảo luận chỉ phí lời
›诲人不倦huì rén bù juàndạy dỗ không biết mệt mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
›讳莫如深huì mò rú shēnviệc quan trọng phải giữ bí mật (thành ngữ); không được tiết lộ cho ai biết!
›货比三家不吃亏huò bǐ sān jiā bù chī kuīkhảo giá trước sẽ không bị thiệt (thành ngữ)
›话到嘴边留三分huà dào zuǐ biān liú sān fēnLưỡi im lặng là đầu khôn. (thành ngữ)
›话多不甜huà duō bù tiánnói nhiều gây phiền phức (thành ngữ)
›讳疾忌医huì jí jì yīgiấu bệnh sợ chữa (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình; giữ bí mật thiếu sót; từ…
›豁然开朗huò rán kāi lǎngđột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng; nghĩa bóng: mọi thứ lập tức trở…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.