后车之鉴
nghĩa đen: cảnh báo cho xe đi sau (thành ngữ); đừng đi theo vết xe đổ; cảnh giác từ thất bại của người đi trước; học từ sai lầm trong quá khứ; một lần bị cắn, hai lần sợ
nghĩa đen: cảnh báo cho xe đi sau (thành ngữ); đừng đi theo vết xe đổ; cảnh giác từ thất bại của người đi trước; học từ sai lầm trong quá khứ; một lần bị cắn, hai lần sợ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: người đến sau ở trên (thành ngữ); người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước; học trò vượt qua…
›后悔莫及hòu huǐ mò jíquá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc
›恨铁不成钢hèn tiě bù chéng gāngnghĩa đen: thất vọng vì sắt không thành thép (thành ngữ); nghĩa bóng: thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ…
›后顾之忧hòu gù zhī yōunỗi lo lắng phía sau (thành ngữ); lo lắng gia đình (cản trở hành động tự do); lo lắng về hậu quả tương lai…
›后生可畏hòu shēng kě wèithế hệ trẻ sẽ đáng gờm trong những năm tới (thành ngữ); thế hệ trẻ sẽ vượt qua chúng ta theo thời gian
›恢恢有余huī huī yǒu yúnghĩa đen: có dư dả không gian; dễ dàng xoay xở (thành ngữ)
›悍然不顾hàn rán bù gùngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ); thách thức (quyền uy, truyền thống, dư luận công chúng, v.v.)
›后院起火hòu yuàn qǐ huǒmột xung đột nảy sinh gần nhà (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.