洪水滔滔
(thành ngữ) lũ lụt trên diện rộng
(thành ngữ) lũ lụt trên diện rộng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ); nghĩa bóng: tai họa lớn; những điều cực kỳ nguy hiểm…
›浩如烟海hào rú yān hǎimênh mông như biển cả (thành ngữ); nghĩa bóng: rộng lớn (thư viện)
›海阔天空hǎi kuò tiān kōngbiển rộng trời cao (thành ngữ); cảnh sắc bao la; toàn thế giới; trò chuyện về mọi thứ dưới ánh mặt trời
›洪福齐天hóng fú qí tiānphúc lành ngập trời (thành ngữ); dấu hiệu may mắn
›活人让尿憋死huó rén ràng niào biē sǐnghĩa đen: ngu đến mức chết vì nhịn tiểu (thành ngữ); nghĩa bóng: không giải quyết được vấn đề do suy nghĩ…
›活到老,学到老huó dào lǎo , xué dào lǎoHọc không bao giờ là quá muộn. (thành ngữ)
›活血止痛huó xuè zhǐ tònghoạt huyết chỉ thống, cải thiện tuần hoàn máu và giảm đau (thành ngữ)
›活蹦乱跳huó bèng luàn tiàonhảy nhót tung tăng (thành ngữ); hoạt bát; khỏe mạnh và năng động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.