洪水猛兽
nghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ); nghĩa bóng: tai họa lớn; những điều cực kỳ nguy hiểm hoặc đe dọa
nghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ); nghĩa bóng: tai họa lớn; những điều cực kỳ nguy hiểm hoặc đe dọa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ngu đến mức chết vì nhịn tiểu (thành ngữ); nghĩa bóng: không giải quyết được vấn đề do suy nghĩ…
›浩如烟海hào rú yān hǎimênh mông như biển cả (thành ngữ); nghĩa bóng: rộng lớn (thư viện)
›海枯石烂hǎi kū - shí lànnghĩa đen: đến khi biển cạn đá mòn (thành ngữ); nghĩa bóng: mãi mãi; đến tận cùng thời gian
›涸辙之鲋hé zhé zhī fùnghĩa đen: cá trong vết xe khô cạn (thành ngữ); nghĩa bóng: người trong cảnh khốn cùng
›洪水滔滔hóng shuǐ tāo tāo(thành ngữ) lũ lụt trên diện rộng
›洪福齐天hóng fú qí tiānphúc lành ngập trời (thành ngữ); dấu hiệu may mắn
›活到老,学到老huó dào lǎo , xué dào lǎoHọc không bao giờ là quá muộn. (thành ngữ)
›活血止痛huó xuè zhǐ tònghoạt huyết chỉ thống, cải thiện tuần hoàn máu và giảm đau (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.