Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
洪水猛兽洪水猛獸

hóng shuǐ měng shòu

洪水猛兽 là gì?

洪水猛兽 [hóng shuǐ měng shòu] có nghĩa là nghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ); nghĩa bóng: tai họa lớn; những điều cực kỳ nguy hiểm hoặc đe dọa.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 洪水猛兽 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: tai họa lớn
  3. những điều cực kỳ nguy hiểm hoặc đe dọa

Cách đọc và ghi nhớ 洪水猛兽

洪水猛兽 được đọc là hóng shuǐ měng shòu, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ); nghĩa bóng: tai họa lớn; những điều cực kỳ nguy hiểm hoặc đe dọa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan