厚积薄发
nghĩa đen: tích lũy kiến thức và phát huy chậm rãi (thành ngữ); chuẩn bị tốt là chìa khóa thành công; chuẩn bị kỹ lưỡng
nghĩa đen: tích lũy kiến thức và phát huy chậm rãi (thành ngữ); chuẩn bị tốt là chìa khóa thành công; chuẩn bị kỹ lưỡng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: khen người chết và chê bai người sống; nghĩa bóng: sống trong quá khứ (thành ngữ)
›化腐朽为神奇huà fǔ xiǔ wéi shén qínghĩa đen: biến cái mục nát thành điều thần kỳ (thành ngữ)
›化干戈为玉帛huà gān gē wéi yù bónghĩa đen: đổi vũ khí chiến tranh thành quà tặng ngọc và lụa (thành ngữ); nghĩa bóng: biến thù thành bạn
›厚德载物hòu dé zài wùđức dày chở vật, có đức lớn thì gánh vác được mọi việc (thành ngữ)
›厚古薄今hòu gǔ bó jīnsùng bái quá khứ và bỏ mặc hiện tại (thành ngữ)
›化险为夷huà xiǎn wéi yíbiến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa
›化为泡影huà wéi pào yǐng(thành ngữ) tan thành mây khói
›化敌为友huà dí wéi yǒubiến kẻ thù thành bạn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.