鸿毛泰岱
nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác
nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng không đáng kể với người này, là vấn…
›魂不守舍hún bù shǒu shèbị phân tâm (thành ngữ); không chú ý; sợ hãi đến mất trí
›黄鼠狼给鸡拜年huáng shǔ láng gěi jī bài niánĐề phòng kẻ đáng ngờ mang quà, chắc chắn có ý xấu. (thành ngữ)
›黑白不分hēi bái bù fēnkhông thể phân biệt đen trắng (thành ngữ); không thể phân biệt đúng sai
›鹤立鸡群hè lì jī qúnhạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt
›魂飞魄散hún fēi pò sànnghĩa đen: hồn bay phách lạc (thành ngữ); bị sợ cứng người; sợ mất hồn; kinh hoàng
›魂不附体hún bù fù tǐnghĩa đen: hồn lìa khỏi xác (thành ngữ); nghĩa bóng: sợ đến mất hồn; hoảng hốt
›黄炎贵胄huáng yán guì zhòungười Trung Hoa danh giá (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.