Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
合眼摸象

hé yǎn mō xiàng

合眼摸象 là gì?

合眼摸象 [hé yǎn mō xiàng] có nghĩa là sờ voi mà nhắm mắt (thành ngữ); làm việc mù quáng.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 合眼摸象 trong tiếng Việt

  1. sờ voi mà nhắm mắt (thành ngữ)
  2. làm việc mù quáng

Cách đọc và ghi nhớ 合眼摸象

合眼摸象 được đọc là hé yǎn mō xiàng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sờ voi mà nhắm mắt (thành ngữ); làm việc mù quáng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan