后顾之忧
nỗi lo lắng phía sau (thành ngữ); lo lắng gia đình (cản trở hành động tự do); lo lắng về hậu quả tương lai; thường trong biểu đạt phủ định, nghĩa là "không lo lắng gì cả"
nỗi lo lắng phía sau (thành ngữ); lo lắng gia đình (cản trở hành động tự do); lo lắng về hậu quả tương lai; thường trong biểu đạt phủ định, nghĩa là "không lo lắng gì cả"
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ); thách thức (quyền uy, truyền thống, dư luận công chúng, v.v.)
›后车之鉴hòu chē zhī jiànnghĩa đen: cảnh báo cho xe đi sau (thành ngữ); đừng đi theo vết xe đổ; cảnh giác từ thất bại của người đi…
›后悔莫及hòu huǐ mò jíquá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc
›后来居上hòu lái jū shàngnghĩa đen: người đến sau ở trên (thành ngữ); người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước; học trò vượt qua…
›怙恶不悛hù è bù quānlàm điều ác mà không biết hối cải (thành ngữ)
›恒河沙数Héng hé shā shùnhiều không đếm xuể như cát sông Hằng (thành ngữ)
›恢恢有余huī huī yǒu yúnghĩa đen: có dư dả không gian; dễ dàng xoay xở (thành ngữ)
›恨海难填hèn hǎi nán tiánbiển hận khó lấp đầy (thành ngữ); mâu thuẫn không thể hòa giải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.