红男绿女
nam thanh nữ tú diện trang phục lộng lẫy (thành ngữ)
nam thanh nữ tú diện trang phục lộng lẫy (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cây mơ đỏ nghiêng qua tường vườn (thành ngữ); nghĩa bóng: người vợ có tình nhân
›红颜薄命hóng yán bó mìnghồng nhan bạc mệnh (thành ngữ)
›缓不济急huǎn bù jì jíchậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp; quá chậm để…
›缓急轻重huǎn jí qīng zhòngviệc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; tinh thần ưu tiên; cũng…
›绘声绘色huì shēng huì sèsinh động và đầy màu sắc (thành ngữ); chân thực và sống động; sinh động và hiện thực
›祸首罪魁huò shǒu zuì kuíkẻ phạm tội chính, đầu sỏ tội phạm (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa
›祸福与共huò fú yǔ gòngcùng nhau trải qua thăng trầm (thành ngữ)
›祸福无常huò fú wú chángtai họa và hạnh phúc không tuân theo quy luật (thành ngữ); phước lành và bất hạnh trong tương lai không thể…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.