Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
恨铁不成钢恨鐵不成鋼

hèn tiě bù chéng gāng

恨铁不成钢 là gì?

恨铁不成钢 [hèn tiě bù chéng gāng] có nghĩa là nghĩa đen: thất vọng vì sắt không thành thép (thành ngữ); nghĩa bóng: thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ vọng.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 恨铁不成钢 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: thất vọng vì sắt không thành thép (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ vọng

Cách đọc và ghi nhớ 恨铁不成钢

恨铁不成钢 được đọc là hèn tiě bù chéng gāng, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: thất vọng vì sắt không thành thép (thành ngữ); nghĩa bóng: thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ vọng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan