恨海难填
biển hận khó lấp đầy (thành ngữ); mâu thuẫn không thể hòa giải
biển hận khó lấp đầy (thành ngữ); mâu thuẫn không thể hòa giải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thất vọng vì sắt không thành thép (thành ngữ); nghĩa bóng: thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ…
›恢恢有余huī huī yǒu yúnghĩa đen: có dư dả không gian; dễ dàng xoay xở (thành ngữ)
›恒河沙数Héng hé shā shùnhiều không đếm xuể như cát sông Hằng (thành ngữ)
›悍然不顾hàn rán bù gùngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ); thách thức (quyền uy, truyền thống, dư luận công chúng, v.v.)
›悔之无及huǐ zhī wú jíquá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc
›悔恨交加huǐ hèn jiāo jiācảm thấy hối hận và xấu hổ (thành ngữ)
›患难见真情huàn nàn jiàn zhēn qíngtình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ); bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải…
›怙恶不悛hù è bù quānlàm điều ác mà không biết hối cải (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.