化敌为友
biến kẻ thù thành bạn (thành ngữ)
biến kẻ thù thành bạn (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đổi vũ khí chiến tranh thành quà tặng ngọc và lụa (thành ngữ); nghĩa bóng: biến thù thành bạn
›化腐朽为神奇huà fǔ xiǔ wéi shén qínghĩa đen: biến cái mục nát thành điều thần kỳ (thành ngữ)
›化险为夷huà xiǎn wéi yíbiến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa
›化整为零huà zhěng wéi língphá vỡ tổng thể thành từng mảnh (thành ngữ); giải quyết từng việc một; chia để trị
›化为泡影huà wéi pào yǐng(thành ngữ) tan thành mây khói
›厚古薄今hòu gǔ bó jīnsùng bái quá khứ và bỏ mặc hiện tại (thành ngữ)
›厚德载物hòu dé zài wùđức dày chở vật, có đức lớn thì gánh vác được mọi việc (thành ngữ)
›厚死薄生hòu sǐ bó shēngnghĩa đen: khen người chết và chê bai người sống; nghĩa bóng: sống trong quá khứ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.