Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
烘云托月烘雲托月

hōng yún tuō yuè

烘云托月 là gì?

烘云托月 [hōng yún tuō yuè] có nghĩa là nghĩa đen: tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: làm nền; một nhân vật tương phản với nhân vật chính.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 烘云托月 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: làm nền
  3. một nhân vật tương phản với nhân vật chính

Cách đọc và ghi nhớ 烘云托月

烘云托月 được đọc là hōng yún tuō yuè, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: làm nền; một nhân vật tương phản với nhân vật chính”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan