烘云托月
nghĩa đen: tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: làm nền; một nhân vật tương phản với nhân vật chính
nghĩa đen: tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: làm nền; một nhân vật tương phản với nhân vật chính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen lấy hạt dẻ từ trong lửa (thành ngữ); nghĩa bóng làm tay sai cho người khác
›灰飞烟灭huī fēi yān miènghĩa đen: tro tàn khói tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bị hủy diệt; biến mất như một làn khói
›火烧眉毛huǒ shāo méi maonghĩa đen: lửa cháy lông mày (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống tuyệt vọng; tình huống khẩn cấp
›汉贼不两立Hàn zéi bù liǎng lìnghĩa đen: Thục Hán 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4] và Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4] không thể cùng tồn tại (thành ngữ); nghĩa…
›狐假虎威hú jiǎ hǔ wēinghĩa đen: cáo mượn oai hùm (thành ngữ); nghĩa bóng: dựa vào quan hệ quyền thế để hù dọa người khác
›火上浇油huǒ shàng jiāo yóuđổ dầu vào lửa (thành ngữ); fig. làm tình huống trầm trọng hơn; làm mọi người phẫn nộ và tình hình tồi tệ hơn
›火上加油huǒ shàng jiā yóuthêm dầu vào lửa (thành ngữ); fig. làm tình huống trầm trọng hơn; làm mọi người phẫn nộ và tình hình tồi tệ…
›狐狸尾巴hú li wěi banghĩa đen: đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu rõ ràng của ý đồ xấu; để lộ bản chất xấu; bằng chứng tiết lộ kẻ ác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.