缓不济急 là gì?
缓不济急 [huǎn bù jì jí] có nghĩa là chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp; quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách.
Nghĩa của từ 缓不济急 trong tiếng Việt
- chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ)
- biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp
- quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách
Cách đọc và ghi nhớ 缓不济急
缓不济急 được đọc là huǎn bù jì jí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp; quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .