缓不济急
chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp; quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách
chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp; quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; tinh thần ưu tiên; cũng…
›红杏出墙hóng xìng chū qiángnghĩa đen: cây mơ đỏ nghiêng qua tường vườn (thành ngữ); nghĩa bóng: người vợ có tình nhân
›胡天胡帝hú tiān hú dìvới tất cả sự uy nghi của một hoàng đế (thành ngữ); liều lĩnh; không chừng mực
›胡搅蛮缠hú jiǎo mán chán(thành ngữ) quấy nhiễu không ngừng
›胡言乱语hú yán luàn yǔlảm nhảm vô nghĩa (thành ngữ); lời nói điên rồ và không có căn cứ; nói nhảm nhí
›绘声绘色huì shēng huì sèsinh động và đầy màu sắc (thành ngữ); chân thực và sống động; sinh động và hiện thực
›红颜薄命hóng yán bó mìnghồng nhan bạc mệnh (thành ngữ)
›红男绿女hóng nán lǜ nǚnam thanh nữ tú diện trang phục lộng lẫy (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.