Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
缓不济急緩不濟急

huǎn bù jì jí

缓不济急 là gì?

缓不济急 [huǎn bù jì jí] có nghĩa là chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp; quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 缓不济急 trong tiếng Việt

  1. chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ)
  2. biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp
  3. quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách

Cách đọc và ghi nhớ 缓不济急

缓不济急 được đọc là huǎn bù jì jí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp; quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan