厚德载物
đức dày chở vật, có đức lớn thì gánh vác được mọi việc (thành ngữ)
đức dày chở vật, có đức lớn thì gánh vác được mọi việc (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phá vỡ tổng thể thành từng mảnh (thành ngữ); giải quyết từng việc một; chia để trị
›合眼摸象hé yǎn mō xiàngsờ voi mà nhắm mắt (thành ngữ); làm việc mù quáng
›厚死薄生hòu sǐ bó shēngnghĩa đen: khen người chết và chê bai người sống; nghĩa bóng: sống trong quá khứ (thành ngữ)
›厚积薄发hòu jī bó fānghĩa đen: tích lũy kiến thức và phát huy chậm rãi (thành ngữ); chuẩn bị tốt là chìa khóa thành công; chuẩn…
›厚古薄今hòu gǔ bó jīnsùng bái quá khứ và bỏ mặc hiện tại (thành ngữ)
›化险为夷huà xiǎn wéi yíbiến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa
›化腐朽为神奇huà fǔ xiǔ wéi shén qínghĩa đen: biến cái mục nát thành điều thần kỳ (thành ngữ)
›化为泡影huà wéi pào yǐng(thành ngữ) tan thành mây khói
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.