何乐而不为 là gì?
何乐而不为 [hé lè ér bù wéi] có nghĩa là Có gì mà phản đối? (thành ngữ); Chúng ta nên làm điều này.; Cứ làm đi!.
Nghĩa của từ 何乐而不为 trong tiếng Việt
- Có gì mà phản đối? (thành ngữ)
- Chúng ta nên làm điều này
- Cứ làm đi!
Cách đọc và ghi nhớ 何乐而不为
何乐而不为 được đọc là hé lè ér bù wéi, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Có gì mà phản đối? (thành ngữ); Chúng ta nên làm điều này.; Cứ làm đi!”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .