Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
何乐而不为何樂而不為

hé lè ér bù wéi

何乐而不为 là gì?

何乐而不为 [hé lè ér bù wéi] có nghĩa là Có gì mà phản đối? (thành ngữ); Chúng ta nên làm điều này.; Cứ làm đi!.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 何乐而不为 trong tiếng Việt

  1. Có gì mà phản đối? (thành ngữ)
  2. Chúng ta nên làm điều này
  3. Cứ làm đi!

Cách đọc và ghi nhớ 何乐而不为

何乐而不为 được đọc là hé lè ér bù wéi, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Có gì mà phản đối? (thành ngữ); Chúng ta nên làm điều này.; Cứ làm đi!”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan