好汉做事好汉当
dám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm (thành ngữ); một người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả hành động của mình; không đùn đẩy trách nhiệm
dám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm (thành ngữ); một người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả hành động của mình; không đùn đẩy trách nhiệm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ (thành ngữ)
›好男不跟女斗hǎo nán bù gēn nǚ dòuđàn ông thực thụ không đấu với phụ nữ (thành ngữ)
›好汉不吃眼前亏hǎo hàn bù chī yǎn qián kuīngười khôn ngoan không đấu khi biết mình bất lợi (thành ngữ)
›好样的hǎo yàng de(thành ngữ) một người tốt, dùng để khen ngợi phẩm chất đạo đức hoặc sự dũng cảm của ai đó
›好景不长hǎo jǐng bù chángviệc tốt không kéo dài mãi mãi (thành ngữ)
›好逸恶劳hào yì wù láoưa nhàn hạ ghét lao động (thành ngữ)
›好好学习,天天向上hǎo hǎo xué xí , tiān tiān xiàng shànghọc hành chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ (thành ngữ)
›画蛇添足huà shé tiān zúvẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.