毫厘不爽
không sai một ly (thành ngữ); cực kỳ chính xác
không sai một ly (thành ngữ); cực kỳ chính xác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không sai một sợi tóc (thành ngữ); cực kỳ chính xác
›毫无逊色háo wú xùn sèkhông hề thua kém (thành ngữ)
›河水不犯井水hé shuǐ bù fàn jǐng shuǐnghĩa đen: nước sông không phạm nước giếng (thành ngữ); Không can thiệp vào nhau.; Ai lo việc nấy
›毁誉参半huǐ yù - cān bàn(thành ngữ) nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều
›毁家纾难huǐ jiā shū nànhy sinh tài sản để cứu nước (thành ngữ)
›汗如雨下hàn rú yǔ xiàđổ mồ hôi như mưa (thành ngữ); đổ mồ hôi nhiều; đổ mồ hôi như tắm
›汗流浃背hàn liú jiā bèitoát mồ hôi như tắm (thành ngữ); ướt đẫm mồ hôi
›汗牛充栋hàn niú chōng dòngnghĩa đen: sách nhiều đến mức làm con bò thồ mồ hôi hoặc làm đầy nhà đến tận mái (thành ngữ); nghĩa bóng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.