好心倒做了驴肝肺 là gì?
好心倒做了驴肝肺 [hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi] có nghĩa là (thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu.
Nghĩa của từ 好心倒做了驴肝肺 trong tiếng Việt
(thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu
Cách đọc và ghi nhớ 好心倒做了驴肝肺
好心倒做了驴肝肺 được đọc là hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi, gồm 8 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .