Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
好心倒做了驴肝肺好心倒做了驢肝肺

hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi

好心倒做了驴肝肺 là gì?

好心倒做了驴肝肺 [hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi] có nghĩa là (thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 好心倒做了驴肝肺 trong tiếng Việt

(thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu

Cách đọc và ghi nhớ 好心倒做了驴肝肺

好心倒做了驴肝肺 được đọc là hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi, gồm 8 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan