衡情酌理
cân nhắc vấn đề và suy xét lý do (thành ngữ); cân nhắc và xem xét; suy tính
cân nhắc vấn đề và suy xét lý do (thành ngữ); cân nhắc và xem xét; suy tính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cân nhắc và xem xét; suy xét; dạng rút gọn của thành ngữ 衡情酌理
›行行出状元háng háng chū zhuàng yuánnghĩa đen: ngành nào cũng có trạng nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: Bạn có thể đạt thành tựu xuất sắc trong…
›虎头蛇尾hǔ tóu shé wěinghĩa đen: đầu hổ, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: khởi đầu mạnh mẽ nhưng kết thúc yếu ớt
›虎踞龙蟠hǔ jù lóng pánnghĩa đen: hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở
›虎踞龙盘hǔ jù lóng pánnghĩa đen: hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở
›虎视眈眈hǔ shì dān dānnhìn chằm chằm như hổ rình mồi (thành ngữ); nhìn một cách thèm thuồng
›虎毒不食子hǔ dú bù shí zǐhổ dữ không ăn thịt con (thành ngữ); đến cả loài vật hung dữ cũng chăm sóc con của mình
›虎尾春冰hǔ wěi chūn bīngnghĩa đen: như đạp phải đuôi hổ hoặc băng mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy hiểm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.