鹤立鸡群 là gì?
鹤立鸡群 [hè lì jī qún] có nghĩa là hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt.
Nghĩa của từ 鹤立鸡群 trong tiếng Việt
- hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ)
- vượt trội hẳn
- thể hiện sự ưu việt
Cách đọc và ghi nhớ 鹤立鸡群
鹤立鸡群 được đọc là hè lì jī qún, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .