鹤立鸡群
hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt
hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể phân biệt đen trắng (thành ngữ); không thể phân biệt đúng sai
›鸿毛泰岱hóng máo tài dàinhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với…
›鸿毛泰山hóng máo Tài Shānnghĩa đen nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng không đáng kể với người này, là vấn…
›黄炎贵胄huáng yán guì zhòungười Trung Hoa danh giá (thành ngữ)
›黄花菜都凉了huáng huā cài dōu liáng lenghĩa đen: món ăn đã nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: đến muộn; mất quá nhiều thời gian
›黄袍加身huáng páo jiā shēnnghĩa đen: khoác hoàng bào (thành ngữ); nghĩa bóng: lên ngôi hoàng đế; đội vương miện
›黄钟毁弃瓦釜雷鸣huáng zhōng huǐ qì wǎ fǔ léi míngnghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ; người tốt bị bỏ rơi, kẻ khoa trương được ưu ái (thành ngữ)
›黄鼠狼给鸡拜年huáng shǔ láng gěi jī bài niánĐề phòng kẻ đáng ngờ mang quà, chắc chắn có ý xấu. (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.