Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
鹤立鸡群鶴立雞群

hè lì jī qún

鹤立鸡群 là gì?

鹤立鸡群 [hè lì jī qún] có nghĩa là hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鹤立鸡群 trong tiếng Việt

  1. hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ)
  2. vượt trội hẳn
  3. thể hiện sự ưu việt

Cách đọc và ghi nhớ 鹤立鸡群

鹤立鸡群 được đọc là hè lì jī qún, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan