好容易
(cách dùng thành ngữ) rất khó khăn; gặp khó khăn (thuyết phục ai đó, từ bỏ điều gì đó, v.v.); (nghĩa đen) quá dễ
(cách dùng thành ngữ) rất khó khăn; gặp khó khăn (thuyết phục ai đó, từ bỏ điều gì đó, v.v.); (nghĩa đen) quá dễ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có sở thích với điều kỳ lạ (thành ngữ)
›好梦难成hǎo mèng nán chénggiấc mơ đẹp khó thành hiện thực (thành ngữ)
›好汉不提当年勇hǎo hàn bù tí dāng nián yǒngmột người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ (thành ngữ)
›好事不出门,恶事传千里hǎo shì bù chū mén , è shì chuán qiān lǐnghĩa đen: việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm; việc tốt không ai biết, nhưng bê bối lan…
›好好学习,天天向上hǎo hǎo xué xí , tiān tiān xiàng shànghọc hành chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ (thành ngữ)
›好心倒做了驴肝肺hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi(thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu
›好整以暇hào zhěng yǐ xiábình tĩnh và ung dung giữa lúc hỗn loạn hoặc bận rộn (thành ngữ)
›好吃懒做hào chī lǎn zuòthích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ); chỉ muốn nhận không muốn cho
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.