河东狮吼
nghĩa đen: sư tử cái từ Hedong gầm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ người vợ đanh đá hoặc người chồng sợ vợ
nghĩa đen: sư tử cái từ Hedong gầm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ người vợ đanh đá hoặc người chồng sợ vợ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: sách nhiều đến mức làm con bò thồ mồ hôi hoặc làm đầy nhà đến tận mái (thành ngữ); nghĩa bóng…
›洪水猛兽hóng shuǐ měng shòunghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ); nghĩa bóng: tai họa lớn; những điều cực kỳ nguy hiểm…
›活人让尿憋死huó rén ràng niào biē sǐnghĩa đen: ngu đến mức chết vì nhịn tiểu (thành ngữ); nghĩa bóng: không giải quyết được vấn đề do suy nghĩ…
›河水不犯井水hé shuǐ bù fàn jǐng shuǐnghĩa đen: nước sông không phạm nước giếng (thành ngữ); Không can thiệp vào nhau.; Ai lo việc nấy
›活血止痛huó xuè zhǐ tònghoạt huyết chỉ thống, cải thiện tuần hoàn máu và giảm đau (thành ngữ)
›河清海晏hé qīng hǎi yànsông Hoàng Hà trong và biển lặng; thế giới thái bình (thành ngữ)
›沆瀣一气hàng xiè yī qìcấu kết với nhau (thành ngữ); thông đồng với; những kẻ xấu sẽ bảo vệ lẫn nhau
›汗流浃背hàn liú jiā bèitoát mồ hôi như tắm (thành ngữ); ướt đẫm mồ hôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.