好酒沉瓮底
nghĩa đen: rượu ngon nằm dưới đáy chum (thành ngữ); nghĩa bóng: thứ tốt nhất được giữ lại sau cùng
nghĩa đen: rượu ngon nằm dưới đáy chum (thành ngữ); nghĩa bóng: thứ tốt nhất được giữ lại sau cùng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ngựa tốt không quay đầu ăn cỏ cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: khi đã bước tiếp thì đừng quay lại…
›好记性不如烂笔头hǎo jì xìng bù rú làn bǐ tóumực nhạt nhất vẫn hơn trí nhớ tốt nhất (thành ngữ)
›好酒贪杯hào jiǔ tān bēithích rượu chè (thành ngữ)
›好死不如赖活着hǎo sǐ bù rú lài huó zhethà sống dở còn hơn chết tốt (thành ngữ)
›好样的hǎo yàng de(thành ngữ) một người tốt, dùng để khen ngợi phẩm chất đạo đức hoặc sự dũng cảm của ai đó
›好景不长hǎo jǐng bù chángviệc tốt không kéo dài mãi mãi (thành ngữ)
›好逸恶劳hào yì wù láoưa nhàn hạ ghét lao động (thành ngữ)
›好高骛远hào gāo wù yuǎnquá sức mình không đảm đương nổi (thành ngữ); đặt mục tiêu quá cao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.